TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vittle

US/ˈvɪ.tᵊl/ giọng máy của trình duyệt

vittle nghĩa là thức ăn, lương thực, mua thức ăn, ăn uống.

Nghĩa của vittle

Danh từ

  1. Thường số nhiều; từ cổ, nghĩa cổ Thức ăn; lương thực, thực phẩm.

Nội động từ

  1. Mua thức ăn.
  2. Ăn uống.

Ngoại động từ

  1. Cung cấp lương thực thực phẩm.
    • to victual a towncung cấp lương thực thực phẩm cho một thành phố

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vittle

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

vittle nghĩa là gì?

vittle (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là thức ăn, lương thực, mua thức ăn, ăn uống.

vittle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vittle: giọng Mỹ (US) /ˈvɪ.tᵊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.