TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vividity

UK/vɪˈvɪdɪti/ giọng máy của trình duyệt

vividity nghĩa là tính chất sinh động, tính chất mạnh mẽ, tính chất chói lọi, sặc sỡ.

Nghĩa của vividity

Danh từ

  1. Tính chất sinh động, tính chất mạnh mẽ, tính chất sâu sắc.
  2. Tính chất chói lọi, sặc sỡ, rực rỡ.
  3. Sôi nổi, nhiệt tình, hoạt bát.

Dạng từ của vividity

Số nhiềuvividities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vividity

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

vividity nghĩa là gì?

vividity (danh từ) nghĩa là tính chất sinh động, tính chất mạnh mẽ, tính chất chói lọi, sặc sỡ.

vividity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vividity: giọng Anh (UK) /vɪˈvɪdɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.