vivification
giọng máy của trình duyệt
vivification nghĩa là Sự làm cho hoạt động; sự làm cho có sức sống, sự làm cho có sinh khí.
Nghĩa của vivification
Danh từ
- Sự làm cho hoạt động; sự làm cho có sức sống, sự làm cho có sinh khí.
Dạng từ của vivification
| Số nhiều | vivifications |
Câu hỏi thường gặp
vivification nghĩa là gì?
vivification (danh từ) nghĩa là Sự làm cho hoạt động; sự làm cho có sức sống, sự làm cho có sinh khí.