vivify
UK/ˈvɪvɪfaɪ/
US/ˈvɪvɪfaɪ/
giọng máy của trình duyệt
vivify nghĩa là làm cho hoạt động.
Nghĩa của vivify
Ngoại động từ
- Làm cho hoạt động; làm cho có sức sống, làm cho có sinh khí.
Dạng từ của vivify
| Ngôi thứ ba số ít | vivifies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | vivifying |
| Quá khứ phân từ | vivified |
| Quá khứ | vivified |
Họ từ của vivify
Câu hỏi thường gặp
vivify nghĩa là gì?
vivify (ngoại động từ) nghĩa là làm cho hoạt động.
vivify phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vivify: giọng Anh (UK) /ˈvɪvɪfaɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈvɪvɪfaɪ/.