TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vivify

UK/ˈvɪvɪfaɪ/ US/ˈvɪvɪfaɪ/ giọng máy của trình duyệt

vivify nghĩa là làm cho hoạt động.

Nghĩa của vivify

Ngoại động từ

  1. Làm cho hoạt động; làm cho có sức sống, làm cho có sinh khí.

Dạng từ của vivify

Ngôi thứ ba số ítvivifies
Hiện tại phân từ (-ing)vivifying
Quá khứ phân từvivified
Quá khứvivified

Họ từ của vivify

Câu hỏi thường gặp

vivify nghĩa là gì?

vivify (ngoại động từ) nghĩa là làm cho hoạt động.

vivify phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vivify: giọng Anh (UK) /ˈvɪvɪfaɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈvɪvɪfaɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.