viviparity
US/ˌvɑɪ.və.ˈpæ.rət.i/
giọng máy của trình duyệt
viviparity nghĩa là sự đẻ con.
Nghĩa của viviparity
Danh từ
- Động vật học Sự đẻ con (đối với sự đẻ trứng).
- Thực vật học Sự đẻ ánh trên thân.
Câu hỏi thường gặp
viviparity nghĩa là gì?
viviparity (danh từ) nghĩa là sự đẻ con.
viviparity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của viviparity: giọng Mỹ (US) /ˌvɑɪ.və.ˈpæ.rət.i/.