vivisect
US/ˈvɪ.və.ˌsɛkt/
giọng máy của trình duyệt
vivisect nghĩa là mổ xẻ sống.
Nghĩa của vivisect
Động từ
- Mổ xẻ sống.
Dạng từ của vivisect
| Ngôi thứ ba số ít | vivisects |
| Hiện tại phân từ (-ing) | vivisecting |
| Quá khứ phân từ | vivisected |
| Quá khứ | vivisected |
Câu hỏi thường gặp
vivisect nghĩa là gì?
vivisect (động từ) nghĩa là mổ xẻ sống.
vivisect phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vivisect: giọng Mỹ (US) /ˈvɪ.və.ˌsɛkt/.