TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vivisection

UK/ˌvɪ.vɪˈsɛk.ʃən/ US/ˌvɪ.vɪˈsɛk.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

vivisection nghĩa là sự mổ xẻ sống, giải phẫu sống.

Nghĩa của vivisection

Danh từ

  1. Sự mổ xẻ sống, giải phẫu sống.

Dạng từ của vivisection

Số nhiềuvivisections

Câu hỏi thường gặp

vivisection nghĩa là gì?

vivisection (danh từ) nghĩa là sự mổ xẻ sống, giải phẫu sống.

vivisection phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vivisection: giọng Anh (UK) /ˌvɪ.vɪˈsɛk.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌvɪ.vɪˈsɛk.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.