vivisection
UK/ˌvɪ.vɪˈsɛk.ʃən/
US/ˌvɪ.vɪˈsɛk.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
vivisection nghĩa là sự mổ xẻ sống, giải phẫu sống.
Nghĩa của vivisection
Danh từ
- Sự mổ xẻ sống, giải phẫu sống.
Dạng từ của vivisection
| Số nhiều | vivisections |
Câu hỏi thường gặp
vivisection nghĩa là gì?
vivisection (danh từ) nghĩa là sự mổ xẻ sống, giải phẫu sống.
vivisection phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vivisection: giọng Anh (UK) /ˌvɪ.vɪˈsɛk.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌvɪ.vɪˈsɛk.ʃən/.