vivisector
US/ˈvɪ.və.ˌsɛk.tɜː/
giọng máy của trình duyệt
vivisector nghĩa là Người mổ xẻ thú vật sống ((cũng) vivisectionist).
Nghĩa của vivisector
Danh từ
- Người mổ xẻ thú vật sống ((cũng) vivisectionist).
Dạng từ của vivisector
| Số nhiều | vivisectors |
Câu hỏi thường gặp
vivisector nghĩa là gì?
vivisector (danh từ) nghĩa là Người mổ xẻ thú vật sống ((cũng) vivisectionist).
vivisector phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vivisector: giọng Mỹ (US) /ˈvɪ.və.ˌsɛk.tɜː/.