TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vixen

UK/ˈvɪk.sən/ US/ˈvɪk.sən/ giọng máy của trình duyệt

vixen nghĩa là con cáo cái.

Nghĩa của vixen

Danh từ

  1. Động vật học Con cáo cái.
  2. Nghĩa bóng Người đàn bà lắm điều, người đàn bà lăng loàn.

Dạng từ của vixen

Số nhiềuvixens

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vixen

Đồng nghĩa

Họ từ của vixen

Câu hỏi thường gặp

vixen nghĩa là gì?

vixen (danh từ) nghĩa là con cáo cái.

vixen phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vixen: giọng Anh (UK) /ˈvɪk.sən/, giọng Mỹ (US) /ˈvɪk.sən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.