vixen
UK/ˈvɪk.sən/
US/ˈvɪk.sən/
giọng máy của trình duyệt
vixen nghĩa là con cáo cái.
Nghĩa của vixen
Danh từ
- Động vật học Con cáo cái.
- Nghĩa bóng Người đàn bà lắm điều, người đàn bà lăng loàn.
Dạng từ của vixen
| Số nhiều | vixens |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vixen
Đồng nghĩa
Họ từ của vixen
Câu hỏi thường gặp
vixen nghĩa là gì?
vixen (danh từ) nghĩa là con cáo cái.
vixen phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vixen: giọng Anh (UK) /ˈvɪk.sən/, giọng Mỹ (US) /ˈvɪk.sən/.