TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vizier

UK/ˈvɪzɪə/ US/vɪˈzɪɹ/ giọng máy của trình duyệt

vizier nghĩa là tể tướng.

Nghĩa của vizier

Danh từ

  1. Tể tướng (A-rập), vizia.

Dạng từ của vizier

Số nhiềuviziers

Họ từ của vizier

Câu hỏi thường gặp

vizier nghĩa là gì?

vizier (danh từ) nghĩa là tể tướng.

vizier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vizier: giọng Anh (UK) /ˈvɪzɪə/, giọng Mỹ (US) /vɪˈzɪɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.