vizir
giọng máy của trình duyệt
vizir nghĩa là tể tướng.
Nghĩa của vizir
Danh từ
- Tể tướng (A-rập), vizia.
Câu hỏi thường gặp
vizir nghĩa là gì?
vizir (danh từ) nghĩa là tể tướng.
vizir nghĩa là tể tướng.
vizir (danh từ) nghĩa là tể tướng.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.