TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vocality

US/ˈvoʊ.kə.lə.ti/ giọng máy của trình duyệt

vocality nghĩa là tái nói, sự hữu thanh hoá.

Nghĩa của vocality

Danh từ

  1. Tái nói.
  2. Sự hữu thanh hoá.
  3. Năng lực ngôn ngữ.
  4. Sự thể hiện bằng lời.
  5. Sự nguyên âm hoá.

Dạng từ của vocality

Số nhiềuvocalities

Câu hỏi thường gặp

vocality nghĩa là gì?

vocality (danh từ) nghĩa là tái nói, sự hữu thanh hoá.

vocality phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vocality: giọng Mỹ (US) /ˈvoʊ.kə.lə.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.