TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vocally

UK/ˈvəʊkəli/ US/ˈvoʊkəli/ giọng máy của trình duyệt

vocally nghĩa là bằng lời nói, lớn tiếng, nói thẳng ra.

Nghĩa của vocally

Phó từ

  1. Bằng lời nói, bằng cách dùng tiếng nói.
  2. Lớn tiếng, nói một cách thoải mái, nói thẳng ra.

Dạng từ của vocally

So sánh hơnmore vocally
So sánh nhấtmost vocally

Câu hỏi thường gặp

vocally nghĩa là gì?

vocally (phó từ) nghĩa là bằng lời nói, lớn tiếng, nói thẳng ra.

vocally phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vocally: giọng Anh (UK) /ˈvəʊkəli/, giọng Mỹ (US) /ˈvoʊkəli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.