vocation
UK/vəʊˈkeɪʃən/
US/voʊˈkeɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
vocation nghĩa là thiên hướng, nghề, nghề nghiệp.
Nghĩa của vocation
Danh từ
- Thiên hướng.
- to have vocation for musiccó thiên hướng về nhạc
- Nghề, nghề nghiệp.
- to choose a vocationchọn nghề, chọn ngành
Dạng từ của vocation
| Số nhiều | vocations |
Họ từ của vocation
Câu hỏi thường gặp
vocation nghĩa là gì?
vocation (danh từ) nghĩa là thiên hướng, nghề, nghề nghiệp.
vocation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vocation: giọng Anh (UK) /vəʊˈkeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /voʊˈkeɪʃən/.