vodka
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ˈvɑdkə/
giọng máy của trình duyệt
vodka nghĩa là rượu vôtca, vodka, vôtca.
Nghĩa của vodka
Danh từ
- Rượu vôtca.
Dạng từ của vodka
| Số nhiều | vodkas |
Câu ví dụ với vodka
- They gave him a glass of orange juice laced with vodka. Họ đã đưa cho anh ấy một ly nước cam pha với rượu vodka.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
vodka nghĩa là gì?
vodka (danh từ) nghĩa là rượu vôtca, vodka, vôtca.
vodka phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vodka: giọng Mỹ (US) /ˈvɑdkə/.