TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

volar

UK/ˈvoʊlə(ɹ)/ US/ˈvoʊlə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

volar nghĩa là lòng bàn tay, gan bàn chân.

Nghĩa của volar

Tính từ

  1. Giải phẫu (thuộc) lòng bàn tay, (thuộc) gan bàn chân.

Câu hỏi thường gặp

volar nghĩa là gì?

volar (tính từ) nghĩa là lòng bàn tay, gan bàn chân.

volar phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của volar: giọng Anh (UK) /ˈvoʊlə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈvoʊlə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.