TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

volatile

UK/ˈvɒl.əˌtaɪl/ US/ˈvɑ.lə.təl/ giọng máy của trình duyệt

volatile nghĩa là dễ bay hơi, không kiên định, hay thay đổi.

Nghĩa của volatile

Tính từ

  1. Hoá học Dễ bay hơi.
    • volatile substancechất dễ bay hơi
  2. Không kiên định, hay thay đổi; nhẹ dạ.
    • of a volatile charactercó tính nhẹ dạ
  3. Vui vẻ, hoạt bát.

Dạng từ của volatile

So sánh hơnmore volatile
So sánh nhấtmost volatile
Số nhiềuvolatiles

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với volatile

Đồng nghĩa

Họ từ của volatile

Câu hỏi thường gặp

volatile nghĩa là gì?

volatile (tính từ) nghĩa là dễ bay hơi, không kiên định, hay thay đổi.

volatile phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của volatile: giọng Anh (UK) /ˈvɒl.əˌtaɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈvɑ.lə.təl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.