volatile
UK/ˈvɒl.əˌtaɪl/
US/ˈvɑ.lə.təl/
giọng máy của trình duyệt
volatile nghĩa là dễ bay hơi, không kiên định, hay thay đổi.
Nghĩa của volatile
Tính từ
- Hoá học Dễ bay hơi.
- volatile substancechất dễ bay hơi
- Không kiên định, hay thay đổi; nhẹ dạ.
- of a volatile charactercó tính nhẹ dạ
- Vui vẻ, hoạt bát.
Dạng từ của volatile
| So sánh hơn | more volatile |
| So sánh nhất | most volatile |
| Số nhiều | volatiles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với volatile
Đồng nghĩa
Họ từ của volatile
Câu hỏi thường gặp
volatile nghĩa là gì?
volatile (tính từ) nghĩa là dễ bay hơi, không kiên định, hay thay đổi.
volatile phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của volatile: giọng Anh (UK) /ˈvɒl.əˌtaɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈvɑ.lə.təl/.