TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

volleyball

UK/ˈvɒlibɔ(ː)l/ US/ˈvɒlibɔ(ː)l/ giọng máy của trình duyệt

volleyball nghĩa là bóng chuyền.

Nghĩa của volleyball

Danh từ

  1. Thể dục, thể thao Bóng chuyền.

Dạng từ của volleyball

Số nhiềuvolleyballs

Họ từ của volleyball

Câu ví dụ với volleyball

  • Which are you better at, baseball or volleyball? Bạn giỏi môn nào hơn, bóng chày hay bóng chuyền?
  • Who's the best volleyball player at this school? Ai là người chơi bóng chuyển giỏi nhất ngôi trường này?
  • Who wants to play volleyball? Ai muốn chơi bóng chuyền nào?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

volleyball nghĩa là gì?

volleyball (danh từ) nghĩa là bóng chuyền.

volleyball phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của volleyball: giọng Anh (UK) /ˈvɒlibɔ(ː)l/, giọng Mỹ (US) /ˈvɒlibɔ(ː)l/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.