TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

volley

UK/ˈvɒli/ US/ˈvɑli/ giọng máy của trình duyệt

volley nghĩa là loạt, tràng, quả vôlê, ném ra hàng loạt.

Nghĩa của volley

Danh từ

  1. Loạt (đạn, đá... bắn ra, ném ra); tràng, chuỗi (cười, vỗ tay).
  2. Thể dục, thể thao Quả vôlê (đánh hoặc đá khi bóng chưa chạm đất).

Ngoại động từ

  1. Ném ra hàng loạt, tung ra hàng loạt, bắn ra hàng loạt; tuôn ra hàng tràng.
    • to volley forth abusestuôn ra hàng tràng những lời chửi rủa
  2. Thể dục, thể thao Đánh vôlê, đá vôlê.

Nội động từ

  1. Bắn một loạt (súng).
  2. Thể dục, thể thao Đánh vôlê, đá vôlê.

Dạng từ của volley

Số nhiềuvolleys
Ngôi thứ ba số ítvolleys
Hiện tại phân từ (-ing)volleying
Quá khứ phân từvolleyed
Quá khứvolleyed

Họ từ của volley

Câu hỏi thường gặp

volley nghĩa là gì?

volley (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là loạt, tràng, quả vôlê, ném ra hàng loạt.

volley phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của volley: giọng Anh (UK) /ˈvɒli/, giọng Mỹ (US) /ˈvɑli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.