TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

volunteering

US/ˌvɑː.lən.ˈtɪ.riɳ/ giọng máy của trình duyệt

volunteering nghĩa là Chế độ quân tình nguyện.

Nghĩa của volunteering

Danh từ

  1. Chế độ quân tình nguyện.
  2. Sự tình nguyện tòng quân.

Câu hỏi thường gặp

volunteering nghĩa là gì?

volunteering (danh từ) nghĩa là Chế độ quân tình nguyện.

volunteering phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của volunteering: giọng Mỹ (US) /ˌvɑː.lən.ˈtɪ.riɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.