volunteering
US/ˌvɑː.lən.ˈtɪ.riɳ/
giọng máy của trình duyệt
volunteering nghĩa là Chế độ quân tình nguyện.
Nghĩa của volunteering
Danh từ
- Chế độ quân tình nguyện.
- Sự tình nguyện tòng quân.
Câu hỏi thường gặp
volunteering nghĩa là gì?
volunteering (danh từ) nghĩa là Chế độ quân tình nguyện.
volunteering phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của volunteering: giọng Mỹ (US) /ˌvɑː.lən.ˈtɪ.riɳ/.