volunteer
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌvɒl(ə)nˈtɪə/
US/ˌvɑlənˈtɪ(ə)ɹ/
giọng máy của trình duyệt
volunteer nghĩa là quân tình nguyện, người tình nguyện, người xung phong, tình nguyện.
Nghĩa của volunteer
Danh từ
- Quân sự Quân tình nguyện.
- Người tình nguyện, người xung phong.
- any volunteers?có ai tình nguyện không?, có ai xung phong không?
Tính từ
- Tình nguyện.
- volunteer corpsđạo quân tình nguyện
- Thực vật học Mọc tự nhiên.
- volunteer plantscây mọc tự nhiên
Nội động từ
- Tình nguyện, tự nguyện xung phong (nhận làm việc gì).
- Xung phong tòng quân, tình nguyện tòng quân.
Ngoại động từ
- Xung phong làm; tự động đưa ra.
- to volunteer to do somethingxung phong làm một việc gì
- to volunteer an explanationtự động đưa ra cách giải thích
Dạng từ của volunteer
| Số nhiều | volunteers |
| Ngôi thứ ba số ít | volunteers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | volunteering |
| Quá khứ phân từ | volunteered |
| Quá khứ | volunteered |
Họ từ của volunteer
Câu ví dụ với volunteer
- Do you think anyone will volunteer? Bạn có nghĩ rằng ai cũng sẽ tình nguyện?
- I'm a volunteer. Tôi là một tình nguyện viên.
- There were no volunteers for the job. Đã không có ai đứng ra tình nguyện làm công việc đó.
- Tom has volunteered. Tom đi tình nguyện.
- Tom volunteered. Tom đã tình nguyện.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
volunteer nghĩa là gì?
volunteer (danh từ, tính từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là quân tình nguyện, người tình nguyện, người xung phong, tình nguyện.
volunteer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của volunteer: giọng Anh (UK) /ˌvɒl(ə)nˈtɪə/, giọng Mỹ (US) /ˌvɑlənˈtɪ(ə)ɹ/.