volute
UK/vəˈluːt/
US/vəˈluːt/
giọng máy của trình duyệt
volute nghĩa là vật hình xoắn ốc, xoắn ốc.
Nghĩa của volute
Danh từ
- Kiến trúc Kiểu trang trí xoắn ốc.
- Vật hình xoắn ốc.
- volute of smokecuộn khói
- Động vật học Ốc xoắn.
Tính từ
- Xoắn ốc.
- a volute springlò xo xoắn ốc, lò xo ruột gà
Dạng từ của volute
| Số nhiều | volutes |
Họ từ của volute
Câu hỏi thường gặp
volute nghĩa là gì?
volute (danh từ, tính từ) nghĩa là vật hình xoắn ốc, xoắn ốc.
volute phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của volute: giọng Anh (UK) /vəˈluːt/, giọng Mỹ (US) /vəˈluːt/.