TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

volute

UK/vəˈluːt/ US/vəˈluːt/ giọng máy của trình duyệt

volute nghĩa là vật hình xoắn ốc, xoắn ốc.

Nghĩa của volute

Danh từ

  1. Kiến trúc Kiểu trang trí xoắn ốc.
  2. Vật hình xoắn ốc.
    • volute of smokecuộn khói
  3. Động vật học Ốc xoắn.

Tính từ

  1. Xoắn ốc.
    • a volute springlò xo xoắn ốc, lò xo ruột gà

Dạng từ của volute

Số nhiềuvolutes

Họ từ của volute

Câu hỏi thường gặp

volute nghĩa là gì?

volute (danh từ, tính từ) nghĩa là vật hình xoắn ốc, xoắn ốc.

volute phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của volute: giọng Anh (UK) /vəˈluːt/, giọng Mỹ (US) /vəˈluːt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.