TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

voraciousness

US/vɔ.ˈreɪ.ʃəs.nəs/ giọng máy của trình duyệt

voraciousness nghĩa là tính tham ăn, tính phàm ăn, lòng khao khát.

Nghĩa của voraciousness

Danh từ

  1. Tính tham ăn, tính phàm ăn.
  2. Nghĩa bóng Lòng khao khát.
    • insatiable voraciousnesslòng khao khát không sao thoả mãn nổi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với voraciousness

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

voraciousness nghĩa là gì?

voraciousness (danh từ) nghĩa là tính tham ăn, tính phàm ăn, lòng khao khát.

voraciousness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của voraciousness: giọng Mỹ (US) /vɔ.ˈreɪ.ʃəs.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.