TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

voracity

UK/vəˈɹæ.sɪ.ti/ US/vəˈɹæ.sə.ti/ giọng máy của trình duyệt

voracity nghĩa là tính tham ăn, tính phàm ăn, lòng khao khát.

Nghĩa của voracity

Danh từ

  1. Tính tham ăn, tính phàm ăn.
  2. Nghĩa bóng Lòng khao khát.
    • insatiable voraciousnesslòng khao khát không sao thoả mãn nổi

Dạng từ của voracity

Số nhiềuvoracities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với voracity

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

voracity nghĩa là gì?

voracity (danh từ) nghĩa là tính tham ăn, tính phàm ăn, lòng khao khát.

voracity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của voracity: giọng Anh (UK) /vəˈɹæ.sɪ.ti/, giọng Mỹ (US) /vəˈɹæ.sə.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.