voracity
UK/vəˈɹæ.sɪ.ti/
US/vəˈɹæ.sə.ti/
giọng máy của trình duyệt
voracity nghĩa là tính tham ăn, tính phàm ăn, lòng khao khát.
Nghĩa của voracity
Danh từ
- Tính tham ăn, tính phàm ăn.
- Nghĩa bóng Lòng khao khát.
- insatiable voraciousnesslòng khao khát không sao thoả mãn nổi
Dạng từ của voracity
| Số nhiều | voracities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với voracity
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
voracity nghĩa là gì?
voracity (danh từ) nghĩa là tính tham ăn, tính phàm ăn, lòng khao khát.
voracity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của voracity: giọng Anh (UK) /vəˈɹæ.sɪ.ti/, giọng Mỹ (US) /vəˈɹæ.sə.ti/.