TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vote with one's feet

UK/ˈvoʊt wɪð wʌnz ˈfiːt/ US/ˈvoʊt wɪð wʌnz ˈfiːt/ giọng máy của trình duyệt

vote with one's feet nghĩa là bỏ phiếu bằng chân.

Nghĩa của vote with one's feet

Cụm động từ

  1. thành ngữ Bỏ phiếu bằng chân.

Dạng từ của vote with one's feet

Ngôi thứ ba số ítvotes with one's feet
Hiện tại phân từ (-ing)voting with one's feet
Quá khứ phân từvoted with one's feet
Quá khứvoted with one's feet

Câu hỏi thường gặp

vote with one's feet nghĩa là gì?

vote with one's feet (cụm động từ) nghĩa là bỏ phiếu bằng chân.

vote with one's feet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vote with one's feet: giọng Anh (UK) /ˈvoʊt wɪð wʌnz ˈfiːt/, giọng Mỹ (US) /ˈvoʊt wɪð wʌnz ˈfiːt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.