voter
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈvəʊtə(ɹ)/
US/ˈvoʊtɚ/
giọng máy của trình duyệt
voter nghĩa là người bỏ phiếu, người bầu cử, cử tri.
Nghĩa của voter
Danh từ
- Người bỏ phiếu, người bầu cử.
- Người có quyền bỏ phiếu.
Dạng từ của voter
| Số nhiều | voters |
Câu hỏi thường gặp
voter nghĩa là gì?
voter (danh từ) nghĩa là người bỏ phiếu, người bầu cử, cử tri.
voter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của voter: giọng Anh (UK) /ˈvəʊtə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈvoʊtɚ/.