voting
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈvoʊtɪŋ/
US/ˈvoʊtɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
voting nghĩa là sự bỏ phiếu, sự bầu cử.
Nghĩa của voting
Danh từ
- Sự bỏ phiếu, sự bầu cử, sự biểu quyết.
Dạng từ của voting
| Số nhiều | votings |
Cụm từ, thành ngữ với voting
- voting booth — Buồng bỏ phiếu.
Câu hỏi thường gặp
voting nghĩa là gì?
voting (danh từ) nghĩa là sự bỏ phiếu, sự bầu cử.
voting phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của voting: giọng Anh (UK) /ˈvoʊtɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈvoʊtɪŋ/.