TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vulnerary

UK/ˈvʌl.nəɹ.əɹ.i/ US/ˈvʌl.nɚ.ɛɹ.i/ giọng máy của trình duyệt

vulnerary nghĩa là chữ thương tích, thuốc chữa tương tích.

Nghĩa của vulnerary

Tính từ

  1. Y học Chữ thương tích (thuốc).

Danh từ

  1. Thuốc chữa tương tích.

Dạng từ của vulnerary

So sánh hơnmore vulnerary
So sánh nhấtmost vulnerary
Số nhiềuvulneraries

Câu hỏi thường gặp

vulnerary nghĩa là gì?

vulnerary (tính từ, danh từ) nghĩa là chữ thương tích, thuốc chữa tương tích.

vulnerary phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vulnerary: giọng Anh (UK) /ˈvʌl.nəɹ.əɹ.i/, giọng Mỹ (US) /ˈvʌl.nɚ.ɛɹ.i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.