vulnerary
UK/ˈvʌl.nəɹ.əɹ.i/
US/ˈvʌl.nɚ.ɛɹ.i/
giọng máy của trình duyệt
vulnerary nghĩa là chữ thương tích, thuốc chữa tương tích.
Nghĩa của vulnerary
Tính từ
- Y học Chữ thương tích (thuốc).
Danh từ
- Thuốc chữa tương tích.
Dạng từ của vulnerary
| So sánh hơn | more vulnerary |
| So sánh nhất | most vulnerary |
| Số nhiều | vulneraries |
Câu hỏi thường gặp
vulnerary nghĩa là gì?
vulnerary (tính từ, danh từ) nghĩa là chữ thương tích, thuốc chữa tương tích.
vulnerary phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vulnerary: giọng Anh (UK) /ˈvʌl.nəɹ.əɹ.i/, giọng Mỹ (US) /ˈvʌl.nɚ.ɛɹ.i/.