TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vum

UK/vʌm/ giọng máy của trình duyệt

vum nghĩa là thề, tuyên thệ.

Nghĩa của vum

Nội động từ

  1. Thề, tuyên thệ, thề thốt, điện đài xách tay.

Dạng từ của vum

Ngôi thứ ba số ítvums
Hiện tại phân từ (-ing)vumming
Quá khứ phân từvummed
Quá khứvummed

Câu hỏi thường gặp

vum nghĩa là gì?

vum (nội động từ) nghĩa là thề, tuyên thệ.

vum phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vum: giọng Anh (UK) /vʌm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.