vum
UK/vʌm/
giọng máy của trình duyệt
vum nghĩa là thề, tuyên thệ.
Nghĩa của vum
Nội động từ
- Thề, tuyên thệ, thề thốt, điện đài xách tay.
Dạng từ của vum
| Ngôi thứ ba số ít | vums |
| Hiện tại phân từ (-ing) | vumming |
| Quá khứ phân từ | vummed |
| Quá khứ | vummed |
Câu hỏi thường gặp
vum nghĩa là gì?
vum (nội động từ) nghĩa là thề, tuyên thệ.
vum phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vum: giọng Anh (UK) /vʌm/.