TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vying

UK/ˈvaɪ.ɪŋ/ US/ˈvaɪ.ɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

vying nghĩa là sự ganh đua, sự thi đua, ganh đua, thi đua.

Nghĩa của vying

Danh từ

  1. Sự ganh đua; sự thi đua.

Tính từ

  1. Ganh đua; thi đua.

Dạng từ của vying

Số nhiềuvyings

Câu hỏi thường gặp

vying nghĩa là gì?

vying (danh từ, tính từ) nghĩa là sự ganh đua, sự thi đua, ganh đua, thi đua.

vying phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vying: giọng Anh (UK) /ˈvaɪ.ɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈvaɪ.ɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.