wabbly
giọng máy của trình duyệt
wabbly nghĩa là lung lay, loạng choạng, lảo đảo.
Nghĩa của wabbly
Tính từ
- Lung lay.
- a wobbly tablemột cái bàn lung lay
- Loạng choạng, lảo đảo (người).
- Rung rung, run run (giọng nói).
- Nghĩa bóng Do dự, lưỡng lự; nghiêng ngả (người).
Dạng từ của wabbly
| So sánh hơn | wabblier |
| So sánh nhất | wabbliest |
Câu hỏi thường gặp
wabbly nghĩa là gì?
wabbly (tính từ) nghĩa là lung lay, loạng choạng, lảo đảo.