TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wabble

giọng máy của trình duyệt

wabble nghĩa là sực lắc lư, sự rung rinh, lắc lư, lung lay.

Nghĩa của wabble

Danh từ

  1. Sực lắc lư, sự nghiêng bên nọ ngả bên kia.
  2. Sự rung rinh.
  3. Sự rung rung, sự run run (giọng nói).
  4. Nghĩa bóng Sự do dự, sự lưỡng lự; sự nghiêng ngả (về chính kiến...).

Nội động từ

  1. Lắc lư, nghiêng bên nọ ngả bên kia.
  2. Lung lay (cái bàn...).
  3. Lảo đảo, loạng choạng (người).
  4. Rung rung, run run (giọng nói).
  5. Nghĩa bóng Lưỡng lự, do dự, nghiêng ngả.
    • to wobble between two opinionslưỡng lự giữa hai ý kiến

Câu hỏi thường gặp

wabble nghĩa là gì?

wabble (danh từ, nội động từ) nghĩa là sực lắc lư, sự rung rinh, lắc lư, lung lay.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.