wader
UK/ˈweɪdə(ɹ)/
US/ˈweɪdə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
wader nghĩa là người lội, ủng lội nước.
Nghĩa của wader
Danh từ
- Người lội.
- Số nhiều Ủng lội nước (của người đi săn, người đi câu).
- Động vật học Chim cao cẳng, chim lội.
Dạng từ của wader
| Số nhiều | waders |
Câu hỏi thường gặp
wader nghĩa là gì?
wader (danh từ) nghĩa là người lội, ủng lội nước.
wader phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wader: giọng Anh (UK) /ˈweɪdə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈweɪdə(ɹ)/.