TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wader

UK/ˈweɪdə(ɹ)/ US/ˈweɪdə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

wader nghĩa là người lội, ủng lội nước.

Nghĩa của wader

Danh từ

  1. Người lội.
  2. Số nhiều Ủng lội nước (của người đi săn, người đi câu).
  3. Động vật học Chim cao cẳng, chim lội.

Dạng từ của wader

Số nhiềuwaders

Câu hỏi thường gặp

wader nghĩa là gì?

wader (danh từ) nghĩa là người lội, ủng lội nước.

wader phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wader: giọng Anh (UK) /ˈweɪdə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈweɪdə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.