TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wage-claim

US/ˈweɪdʒ.ˈkleɪm/ giọng máy của trình duyệt

wage-claim nghĩa là yêu sách về lương.

Nghĩa của wage-claim

Danh từ

  1. Yêu sách về lương (sự tăng tiền lương do công đoàn đòi hỏi chủ trả cho thợ).

Câu hỏi thường gặp

wage-claim nghĩa là gì?

wage-claim (danh từ) nghĩa là yêu sách về lương.

wage-claim phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wage-claim: giọng Mỹ (US) /ˈweɪdʒ.ˈkleɪm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.