TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wah

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/wæː/ US/wæː/ giọng máy của trình duyệt

wah nghĩa là oe oe, oa oa.

Nghĩa của wah

Thán từ

  1. Oe oe, oa oa, oe óe.

Câu hỏi thường gặp

wah nghĩa là gì?

wah (thán từ) nghĩa là oe oe, oa oa.

wah phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wah: giọng Anh (UK) /wæː/, giọng Mỹ (US) /wæː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.