wah
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/wæː/
US/wæː/
giọng máy của trình duyệt
wah nghĩa là oe oe, oa oa.
Nghĩa của wah
Thán từ
- Oe oe, oa oa, oe óe.
Câu hỏi thường gặp
wah nghĩa là gì?
wah (thán từ) nghĩa là oe oe, oa oa.
wah phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wah: giọng Anh (UK) /wæː/, giọng Mỹ (US) /wæː/.