TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

waiting-room

US/ˈweɪ.tiɳ.ˈruːm/ giọng máy của trình duyệt

waiting-room nghĩa là phòng đợi, phòng chờ.

Nghĩa của waiting-room

Danh từ

  1. Phòng đợi.

Dạng từ của waiting-room

Số nhiềuwaiting rooms

Câu hỏi thường gặp

waiting-room nghĩa là gì?

waiting-room (danh từ) nghĩa là phòng đợi, phòng chờ.

waiting-room phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của waiting-room: giọng Mỹ (US) /ˈweɪ.tiɳ.ˈruːm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.