TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wakefully

US/ˈweɪk.fəl.li/ giọng máy của trình duyệt

wakefully nghĩa là thao thức, không thể ngủ được, cảnh giác, tỉnh táo.

Nghĩa của wakefully

Phó từ

  1. Thao thức, không thể ngủ được (người).
  2. Cảnh giác, tỉnh táo.
  3. Ngủ ít, không ngủ được, thức trắng (về một đêm).

Dạng từ của wakefully

So sánh hơnmore wakefully
So sánh nhấtmost wakefully

Câu hỏi thường gặp

wakefully nghĩa là gì?

wakefully (phó từ) nghĩa là thao thức, không thể ngủ được, cảnh giác, tỉnh táo.

wakefully phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wakefully: giọng Mỹ (US) /ˈweɪk.fəl.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.