wakeful
UK/ˈweɪk.fʊl/
US/ˈweɪk.fʊl/
giọng máy của trình duyệt
wakeful nghĩa là thao thức, không ngủ được, cảnh giác, tỉnh táo.
Nghĩa của wakeful
Tính từ
- Thao thức, không ngủ được.
- wakeful nightđêm ít ngủ, đêm không ngủ được
- Cảnh giác, tỉnh táo.
Dạng từ của wakeful
| So sánh hơn | more wakeful |
| So sánh nhất | most wakeful |
Họ từ của wakeful
Câu hỏi thường gặp
wakeful nghĩa là gì?
wakeful (tính từ) nghĩa là thao thức, không ngủ được, cảnh giác, tỉnh táo.
wakeful phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wakeful: giọng Anh (UK) /ˈweɪk.fʊl/, giọng Mỹ (US) /ˈweɪk.fʊl/.