TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wakeful

UK/ˈweɪk.fʊl/ US/ˈweɪk.fʊl/ giọng máy của trình duyệt

wakeful nghĩa là thao thức, không ngủ được, cảnh giác, tỉnh táo.

Nghĩa của wakeful

Tính từ

  1. Thao thức, không ngủ được.
    • wakeful nightđêm ít ngủ, đêm không ngủ được
  2. Cảnh giác, tỉnh táo.

Dạng từ của wakeful

So sánh hơnmore wakeful
So sánh nhấtmost wakeful

Họ từ của wakeful

Câu hỏi thường gặp

wakeful nghĩa là gì?

wakeful (tính từ) nghĩa là thao thức, không ngủ được, cảnh giác, tỉnh táo.

wakeful phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wakeful: giọng Anh (UK) /ˈweɪk.fʊl/, giọng Mỹ (US) /ˈweɪk.fʊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.