TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wakeless

US/ˈweɪ.kləs/ giọng máy của trình duyệt

wakeless nghĩa là say, không thức giấc.

Nghĩa của wakeless

Tính từ

  1. Say; không thức giấc (giấc ngủ).

Câu hỏi thường gặp

wakeless nghĩa là gì?

wakeless (tính từ) nghĩa là say, không thức giấc.

wakeless phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wakeless: giọng Mỹ (US) /ˈweɪ.kləs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.