waken
UK/ˈweɪkən/
US/ˈweɪkən/
giọng máy của trình duyệt
waken nghĩa là đánh thức, gợi lại, thức dậy, tỉnh dậy.
Nghĩa của waken
Ngoại động từ
- Đánh thức.
- Gợi lại (kỷ niệm).
Nội động từ
- Thức dậy, tỉnh dậy.
- to waken from sleeptỉnh dậy, thức giấc
Dạng từ của waken
| Ngôi thứ ba số ít | wakens |
| Hiện tại phân từ (-ing) | wakening |
| Quá khứ phân từ | wakened |
| Quá khứ | wakened |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với waken
Đồng nghĩa
Họ từ của waken
Câu hỏi thường gặp
waken nghĩa là gì?
waken (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là đánh thức, gợi lại, thức dậy, tỉnh dậy.
waken phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của waken: giọng Anh (UK) /ˈweɪkən/, giọng Mỹ (US) /ˈweɪkən/.