TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wakening

US/ˈweɪ.kə.niɳ/ giọng máy của trình duyệt

wakening nghĩa là sự đánh thức, sự thức dậy, sự tỉnh dậy.

Nghĩa của wakening

Danh từ

  1. Sự đánh thức.
  2. Sự thức dậy, sự tỉnh dậy.
  3. Sự gợi lại.

Dạng từ của wakening

So sánh hơnmore wakening
So sánh nhấtmost wakening
Số nhiềuwakenings

Câu hỏi thường gặp

wakening nghĩa là gì?

wakening (danh từ) nghĩa là sự đánh thức, sự thức dậy, sự tỉnh dậy.

wakening phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wakening: giọng Mỹ (US) /ˈweɪ.kə.niɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.