wale
UK/ˈweɪl/
US/ˈweɪl/
giọng máy của trình duyệt
wale nghĩa là vết lằn, sọc nổi, đánh lằn da, dệt thành sọc nổi.
Nghĩa của wale
Danh từ
- Vết lằn (roi).
- Sọc nổi (nhung kẻ).
- Kỹ thuật Thanh giảm chấn.
Ngoại động từ
- Đánh lằn da.
- Dệt thành sọc nổi.
- Quân sự Đan rào bảo vệ, đan sọt nhồi đất làm công sự bảo vệ.
Dạng từ của wale
| Số nhiều | wales |
| Ngôi thứ ba số ít | wales |
| Hiện tại phân từ (-ing) | waling |
| Quá khứ phân từ | waled |
| Quá khứ | waled |
Họ từ của wale
Câu ví dụ với wale
- England proper does not include Wales. Anh quốc thực tế là không tính luôn u
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
wale nghĩa là gì?
wale (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là vết lằn, sọc nổi, đánh lằn da, dệt thành sọc nổi.
wale phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wale: giọng Anh (UK) /ˈweɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈweɪl/.