TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wale

UK/ˈweɪl/ US/ˈweɪl/ giọng máy của trình duyệt

wale nghĩa là vết lằn, sọc nổi, đánh lằn da, dệt thành sọc nổi.

Nghĩa của wale

Danh từ

  1. Vết lằn (roi).
  2. Sọc nổi (nhung kẻ).
  3. Kỹ thuật Thanh giảm chấn.

Ngoại động từ

  1. Đánh lằn da.
  2. Dệt thành sọc nổi.
  3. Quân sự Đan rào bảo vệ, đan sọt nhồi đất làm công sự bảo vệ.

Dạng từ của wale

Số nhiềuwales
Ngôi thứ ba số ítwales
Hiện tại phân từ (-ing)waling
Quá khứ phân từwaled
Quá khứwaled

Họ từ của wale

Câu ví dụ với wale

  • England proper does not include Wales. Anh quốc thực tế là không tính luôn u

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

wale nghĩa là gì?

wale (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là vết lằn, sọc nổi, đánh lằn da, dệt thành sọc nổi.

wale phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wale: giọng Anh (UK) /ˈweɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈweɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.