walk away
giọng máy của trình duyệt
walk away nghĩa là đi, bỏ đi, vượt dễ dàng, thắng dễ dàng.
Nghĩa của walk away
Cụm động từ
- Đi, bỏ đi.
- (Thể dục, thể thao) (+ from) vượt dễ dàng; thắng dễ dàng.
- to walk away from a competitorvượt (thắng) địch thủ dễ dàng
- (Thông tục) (+ with) lấy đi, nẫng đi (vật gì).
Dạng từ của walk away
| Ngôi thứ ba số ít | walks away |
| Hiện tại phân từ (-ing) | walking away |
| Quá khứ phân từ | walked away |
| Quá khứ | walked away |
Câu ví dụ với walk away
- When he finished speaking, he stood up and walked away. Khi đã nói xong, anh ta đứng dậy rồi bỏ đi.
- Why did they call it the Xbox 360? Because when you saw it, you would turn 360 degrees and walk away. Sao họ lại gọi nó là Xbox 360? Bởi vì chỉ nhìn thấy thôi là bạn sẽ quay 360 độ và rời đi luôn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
walk away nghĩa là gì?
walk away (cụm động từ) nghĩa là đi, bỏ đi, vượt dễ dàng, thắng dễ dàng.