TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

walk away

giọng máy của trình duyệt

walk away nghĩa là đi, bỏ đi, vượt dễ dàng, thắng dễ dàng.

Nghĩa của walk away

Cụm động từ

  1. Đi, bỏ đi.
  2. (Thể dục, thể thao) (+ from) vượt dễ dàng; thắng dễ dàng.
    • to walk away from a competitorvượt (thắng) địch thủ dễ dàng
  3. (Thông tục) (+ with) lấy đi, nẫng đi (vật gì).

Dạng từ của walk away

Ngôi thứ ba số ítwalks away
Hiện tại phân từ (-ing)walking away
Quá khứ phân từwalked away
Quá khứwalked away

Câu ví dụ với walk away

  • When he finished speaking, he stood up and walked away. Khi đã nói xong, anh ta đứng dậy rồi bỏ đi.
  • Why did they call it the Xbox 360? Because when you saw it, you would turn 360 degrees and walk away. Sao họ lại gọi nó là Xbox 360? Bởi vì chỉ nhìn thấy thôi là bạn sẽ quay 360 độ và rời đi luôn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

walk away nghĩa là gì?

walk away (cụm động từ) nghĩa là đi, bỏ đi, vượt dễ dàng, thắng dễ dàng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.