TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

walk along

giọng máy của trình duyệt

walk along nghĩa là tiến bước, đi dọc theo.

Nghĩa của walk along

Cụm từ

  1. Tiến bước, đi dọc theo.

Câu ví dụ với walk along

  • Walk along the river and you will find the school. Đi dọc theo con sông và bạn sẽ tìm được ngôi trường.
  • Walk along the street and turn left at the third intersection. Đi dọc theo con phố và rẽ trái ở nút giao thứ ba.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

walk along nghĩa là gì?

walk along (cụm từ) nghĩa là tiến bước, đi dọc theo.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.