TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

walk the hospitals

giọng máy của trình duyệt

walk the hospitals nghĩa là Thực tập ở bệnh viện (học sinh y khoa).

Nghĩa của walk the hospitals

Cụm động từ

  1. Thực tập ở bệnh viện (học sinh y khoa).

Dạng từ của walk the hospitals

Ngôi thứ ba số ítwalks the hospitals
Hiện tại phân từ (-ing)walking the hospitals
Quá khứ phân từwalked the hospitals
Quá khứwalked the hospitals

Câu hỏi thường gặp

walk the hospitals nghĩa là gì?

walk the hospitals (cụm động từ) nghĩa là Thực tập ở bệnh viện (học sinh y khoa).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.