TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

walkabout

US/ˈwɔ.kə.ˌbɑʊt/ giọng máy của trình duyệt

walkabout nghĩa là cuộc vi hành.

Nghĩa của walkabout

Danh từ

  1. Thời kỳ đi lang thang trong rừng cây của một thổ dân (ở Uc).
  2. Cuộc vi hành (cuộc đi dạo không chính thức trong đám quần chúng của một nhân vật quan trọng; nhất là một người trong hoàng gia).

Dạng từ của walkabout

Số nhiềuwalkabouts

Câu hỏi thường gặp

walkabout nghĩa là gì?

walkabout (danh từ) nghĩa là cuộc vi hành.

walkabout phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của walkabout: giọng Mỹ (US) /ˈwɔ.kə.ˌbɑʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.