TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

walkaway

US/ˈwɔ.kə.ˌweɪ/ giọng máy của trình duyệt

walkaway nghĩa là Cuộc thi đấu thắng dễ dàng.

Nghĩa của walkaway

Danh từ

  1. Cuộc thi đấu thắng dễ dàng.

Dạng từ của walkaway

Số nhiềuwalkaways

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với walkaway

Đồng nghĩa

Họ từ của walkaway

Câu hỏi thường gặp

walkaway nghĩa là gì?

walkaway (danh từ) nghĩa là Cuộc thi đấu thắng dễ dàng.

walkaway phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của walkaway: giọng Mỹ (US) /ˈwɔ.kə.ˌweɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.