TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

walkie-hearie

giọng máy của trình duyệt

walkie-hearie nghĩa là ) điện đài xách tay.

Nghĩa của walkie-hearie

Danh từ

  1. Từ mỹ; từ lóng ) điện đài xách tay.

Câu hỏi thường gặp

walkie-hearie nghĩa là gì?

walkie-hearie (danh từ) nghĩa là ) điện đài xách tay.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.