walkie-hearie
giọng máy của trình duyệt
walkie-hearie nghĩa là ) điện đài xách tay.
Nghĩa của walkie-hearie
Danh từ
- Từ mỹ; từ lóng ) điện đài xách tay.
Câu hỏi thường gặp
walkie-hearie nghĩa là gì?
walkie-hearie (danh từ) nghĩa là ) điện đài xách tay.