TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

walkie-talkie

UK/ˌwɔ(ː)k.i ˈtɔ(ː)k.i/ US/ˌwɔ(ː)k.i ˈtɔ(ː)k.i/ giọng máy của trình duyệt

walkie-talkie nghĩa là điện đài xách tay, máy bộ đàm.

Nghĩa của walkie-talkie

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (quân sự), (từ lóng) điện đài xách tay.

Dạng từ của walkie-talkie

Số nhiềuwalkie-talkies

Câu hỏi thường gặp

walkie-talkie nghĩa là gì?

walkie-talkie (danh từ) nghĩa là điện đài xách tay, máy bộ đàm.

walkie-talkie phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của walkie-talkie: giọng Anh (UK) /ˌwɔ(ː)k.i ˈtɔ(ː)k.i/, giọng Mỹ (US) /ˌwɔ(ː)k.i ˈtɔ(ː)k.i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.