TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

walking-ticket

US/ˈwɔ.kiɳ.ˈtɪ.kət/ giọng máy của trình duyệt

walking-ticket nghĩa là bị mất việc.

Nghĩa của walking-ticket

Danh từ

  1. Thông tục To get the walking-papers bị đuổi, bị mất việc.

Dạng từ của walking-ticket

Số nhiềuwalking tickets

Câu hỏi thường gặp

walking-ticket nghĩa là gì?

walking-ticket (danh từ) nghĩa là bị mất việc.

walking-ticket phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của walking-ticket: giọng Mỹ (US) /ˈwɔ.kiɳ.ˈtɪ.kət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.